TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼收并蓄

jiānshōubìngxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼收並蓄

Âm Hán Việt KIÊM THU TỊNH SÚC

兼收并蓄 nghĩa là Kết hợp những thứ đa dạng.

Nghĩa của 兼收并蓄

jiānshōubìngxù

KIÊM THU TỊNH SÚCCụm từphồn thể 兼收並蓄
  1. thành ngữ Kết hợp những thứ đa dạng
  2. Toàn diện

Câu hỏi thường gặp

兼收并蓄 nghĩa là gì?

兼收并蓄 (jiānshōubìngxù) nghĩa là Kết hợp những thứ đa dạng.

兼收并蓄 đọc thế nào?

兼收并蓄 đọc là jiānshōubìngxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼收并蓄 là gì?

Âm Hán Việt của 兼收并蓄 là "kiêm thu tịnh súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.