TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼有

jiānyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIÊM HỮU

兼有 nghĩa là kết hợp, có cả hai.

Nghĩa của 兼有

jiānyǒu

KIÊM HỮU
  1. Kết hợp
  2. Có cả hai

Câu hỏi thường gặp

兼有 nghĩa là gì?

兼有 (jiānyǒu) nghĩa là kết hợp, có cả hai.

兼有 đọc thế nào?

兼有 đọc là jiānyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼有 là gì?

Âm Hán Việt của 兼有 là "kiêm hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.