TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼爱

jiān'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼愛

Âm Hán Việt KIÊM ÁI

兼爱 nghĩa là "tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子 (Mòzǐ) đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau.

Nghĩa của 兼爱

jiān'ài

KIÊM ÁIDanh từphồn thể 兼愛
  1. "tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子 (Mòzǐ) đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau

Câu hỏi thường gặp

兼爱 nghĩa là gì?

兼爱 (jiān'ài) nghĩa là "tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子 (Mòzǐ) đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau.

兼爱 đọc thế nào?

兼爱 đọc là jiān'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼爱 là gì?

Âm Hán Việt của 兼爱 là "kiêm ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.