TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼济天下

jiānjìtiānxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼濟天下

Âm Hán Việt KIÊM TẾ THIÊN HẠ

兼济天下 nghĩa là Làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn.

Nghĩa của 兼济天下

jiānjìtiānxià

KIÊM TẾ THIÊN HẠphồn thể 兼濟天下
  1. Làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn

Câu hỏi thường gặp

兼济天下 nghĩa là gì?

兼济天下 (jiānjìtiānxià) nghĩa là Làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn.

兼济天下 đọc thế nào?

兼济天下 đọc là jiānjìtiānxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼济天下 là gì?

Âm Hán Việt của 兼济天下 là "kiêm tế thiên hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.