TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内切球

nèiqiēqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內切球

Âm Hán Việt NỘI THIẾT CẦU

内切球 nghĩa là cú đánh cắt trong, mặt cầu nội tiếp.

Nghĩa của 内切球

nèiqiēqiú

NỘI THIẾT CẦUphồn thể 內切球
  1. Cú đánh cắt trong (golf)
  2. toán Mặt cầu nội tiếp

Câu hỏi thường gặp

内切球 nghĩa là gì?

内切球 (nèiqiēqiú) nghĩa là cú đánh cắt trong, mặt cầu nội tiếp.

内切球 đọc thế nào?

内切球 đọc là nèiqiēqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 内切球 là gì?

Âm Hán Việt của 内切球 là "nội thiết cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.