TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内务府

Nèiwùfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內務府

Âm Hán Việt NỘI VỤ PHỦ

内务府 nghĩa là Cơ quan Nội vụ Hoàng gia (thời nhà Thanh).

Nghĩa của 内务府

Nèiwùfǔ

NỘI VỤ PHỦphồn thể 內務府tên riêng
  1. Cơ quan Nội vụ Hoàng gia (thời nhà Thanh)

Câu hỏi thường gặp

内务府 nghĩa là gì?

内务府 (nèiwùfǔ) nghĩa là Cơ quan Nội vụ Hoàng gia (thời nhà Thanh).

内务府 đọc thế nào?

内务府 đọc là Nèiwùfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 内务府 là gì?

Âm Hán Việt của 内务府 là "nội vụ phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.