TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内卷

nèijuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內卷

Âm Hán Việt NỘI QUYỂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nội quyển” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

内卷 nghĩa là cuộn vào, hiện tượng nội quyển.

Nghĩa của 内卷

nèijuǎn

NỘI QUYỂNĐộng từphồn thể 內卷
  1. phôi thai học Cuộn vào; hiện tượng nội quyển
  2. từ mới khoảng năm 2017, về xã hội Ngày càng trở nên cạnh tranh khốc liệt; trở nên ngày càng cạnh tranh (do tài nguyên có hạn)

Câu hỏi thường gặp

内卷 nghĩa là gì?

内卷 (nèijuǎn) nghĩa là cuộn vào, hiện tượng nội quyển.

内卷 đọc thế nào?

内卷 đọc là nèijuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 内卷 là gì?

Âm Hán Việt của 内卷 là "nội quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.