内参
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 內參
内参 nghĩa là Tài liệu hạn chế, chỉ có sẵn cho một số người nhất định như quan chức cấp cao của Đảng (viết tắt của 内部参考).
Nghĩa của 内参
nèicān
NỘI THAMphồn thể 內參- Tài liệu hạn chế, chỉ có sẵn cho một số người nhất định như quan chức cấp cao của Đảng (viết tắt của 内部参考)
- văn học Thái giám
Câu hỏi thường gặp
内参 nghĩa là gì?
内参 (nèicān) nghĩa là Tài liệu hạn chế, chỉ có sẵn cho một số người nhất định như quan chức cấp cao của Đảng (viết tắt của 内部参考).
内参 đọc thế nào?
内参 đọc là nèicān (pinyin).
Âm Hán Việt của 内参 là gì?
Âm Hán Việt của 内参 là "nội tham".