境内外 (jìngnèiwài) nghĩa là Trong và ngoài biên giới.
境内外 đọc thế nào?
境内外 đọc là jìngnèiwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 境内外 là gì?
Âm Hán Việt của 境内外 là "cảnh nội ngoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.