TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

境内外

jìngnèiwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 境內外

Âm Hán Việt CẢNH NỘI NGOẠI

境内外 nghĩa là Trong và ngoài biên giới.

Nghĩa của 境内外

jìngnèiwài

CẢNH NỘI NGOẠIphồn thể 境內外
  1. Trong và ngoài biên giới
  2. Trong nước và nước ngoài
  3. Trong và ngoài nước

Câu hỏi thường gặp

境内外 nghĩa là gì?

境内外 (jìngnèiwài) nghĩa là Trong và ngoài biên giới.

境内外 đọc thế nào?

境内外 đọc là jìngnèiwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 境内外 là gì?

Âm Hán Việt của 境内外 là "cảnh nội ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.