TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海内外

hǎinèiwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海內外

Âm Hán Việt HẢI NỘI NGOẠI

海内外 nghĩa là trong và ngoài nước.

Nghĩa của 海内外

hǎinèiwài

HẢI NỘI NGOẠIDanh từphồn thể 海內外
  1. Trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước

Câu hỏi thường gặp

海内外 nghĩa là gì?

海内外 (hǎinèiwài) nghĩa là trong và ngoài nước.

海内外 đọc thế nào?

海内外 đọc là hǎinèiwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 海内外 là gì?

Âm Hán Việt của 海内外 là "hải nội ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.