TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内容管理系统

nèiróngguǎnlǐxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內容管理系統

Âm Hán Việt NỘI DUNG QUẢN LÝ HỆ THỐNG

内容管理系统 nghĩa là Hệ thống quản lý nội dung (CMS) (Internet).

Nghĩa của 内容管理系统

nèiróngguǎnlǐxìtǒng

NỘI DUNG QUẢN LÝ HỆ THỐNGphồn thể 內容管理系統
  1. Hệ thống quản lý nội dung (CMS) (Internet)

Câu hỏi thường gặp

内容管理系统 nghĩa là gì?

内容管理系统 (nèiróngguǎnlǐxìtǒng) nghĩa là Hệ thống quản lý nội dung (CMS) (Internet).

内容管理系统 đọc thế nào?

内容管理系统 đọc là nèiróngguǎnlǐxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内容管理系统 là gì?

Âm Hán Việt của 内容管理系统 là "nội dung quản lý hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.