TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内心

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nèixīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內心

Âm Hán Việt NỘI TÂM

内心 nghĩa là trái tim, tận sâu trong lòng, tâm nội tiếp.

Nghĩa của 内心

nèixīn

NỘI TÂMDanh từphồn thể 內心
  1. Trái tim; tận sâu trong lòng
  2. toán Tâm nội tiếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内心

Đồng nghĩa

Từ ghép có 内心

Thành ngữ có 内心

Câu hỏi thường gặp

内心 nghĩa là gì?

内心 (nèixīn) nghĩa là trái tim, tận sâu trong lòng, tâm nội tiếp.

内心 đọc thế nào?

内心 đọc là nèixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 内心 là gì?

Âm Hán Việt của 内心 là "nội tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.