内心
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 內心
内心 nghĩa là trái tim, tận sâu trong lòng, tâm nội tiếp.
Nghĩa của 内心
nèixīn
NỘI TÂMDanh từphồn thể 內心- Trái tim; tận sâu trong lòng
- toán Tâm nội tiếp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内心
Đồng nghĩa
Từ ghép có 内心
Thành ngữ có 内心
- 内心深处 — Sâu thẳm trong tim
Câu hỏi thường gặp
内心 nghĩa là gì?
内心 (nèixīn) nghĩa là trái tim, tận sâu trong lòng, tâm nội tiếp.
内心 đọc thế nào?
内心 đọc là nèixīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 内心 là gì?
Âm Hán Việt của 内心 là "nội tâm".