心里
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 心裡
心里 nghĩa là trong lòng, tâm trí.
Nghĩa của 心里
xīnli
TÂM LÝDanh từphồn thể 心裡- Trong lòng
- Tâm trí
- Ngực
- Tim; tâm trí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心里
Đồng nghĩa
Từ ghép có 心里
Thành ngữ có 心里
Câu ví dụ với 心里
- 我心里充满着快乐。 Wǒ xīnli chōngmǎn zhe kuàilè.Tim tôi tràn ngập hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
心里 nghĩa là gì?
心里 (xīnli) nghĩa là trong lòng, tâm trí.
心里 đọc thế nào?
心里 đọc là xīnli (pinyin).
Âm Hán Việt của 心里 là gì?
Âm Hán Việt của 心里 là "tâm lý".