TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心里

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xīnli giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心裡

Âm Hán Việt TÂM LÝ

心里 nghĩa là trong lòng, tâm trí.

Nghĩa của 心里

xīnli

TÂM LÝDanh từphồn thể 心裡
  1. Trong lòng
  2. Tâm trí
  3. Ngực
  4. Tim; tâm trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心里

Đồng nghĩa

Từ ghép có 心里

Thành ngữ có 心里

Câu ví dụ với 心里

  • 我心里充满着快乐。 Wǒ xīnli chōngmǎn zhe kuàilè.Tim tôi tràn ngập hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

心里 nghĩa là gì?

心里 (xīnli) nghĩa là trong lòng, tâm trí.

心里 đọc thế nào?

心里 đọc là xīnli (pinyin).

Âm Hán Việt của 心里 là gì?

Âm Hán Việt của 心里 là "tâm lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.