TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内涝

nèilào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內澇

Âm Hán Việt NỘI LẠO

内涝 nghĩa là ngập úng.

Nghĩa của 内涝

nèilào

NỘI LẠODanh từphồn thể 內澇
  1. Ngập úng

Câu hỏi thường gặp

内涝 nghĩa là gì?

内涝 (nèilào) nghĩa là ngập úng.

内涝 đọc thế nào?

内涝 đọc là nèilào (pinyin).

Âm Hán Việt của 内涝 là gì?

Âm Hán Việt của 内涝 là "nội lạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.