TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内涵

nèihán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內涵

Âm Hán Việt NỘI HÀM

内涵 nghĩa là nội dung ý nghĩa, hàm ý.

Nghĩa của 内涵

nèihán

NỘI HÀMDanh từ, Động từphồn thể 內涵
  1. Nội dung ý nghĩa
  2. Hàm ý
  3. ngữ nghĩa Ý nghĩa bao hàm
  4. Phẩm chất bên trong (của một người)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内涵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

内涵 nghĩa là gì?

内涵 (nèihán) nghĩa là nội dung ý nghĩa, hàm ý.

内涵 đọc thế nào?

内涵 đọc là nèihán (pinyin).

Âm Hán Việt của 内涵 là gì?

Âm Hán Việt của 内涵 là "nội hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.