TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内熵

nèishāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內熵

内熵 nghĩa là entropy nội bộ.

Nghĩa của 内熵

nèishāng

phồn thể 內熵
  1. Entropy nội bộ (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

内熵 nghĩa là gì?

内熵 (nèishāng) nghĩa là entropy nội bộ.

内熵 đọc thế nào?

内熵 đọc là nèishāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.