TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内胚层

nèipēicéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內胚層

Âm Hán Việt NỘI PHÔI TẦNG

内胚层 nghĩa là nội bì.

Nghĩa của 内胚层

nèipēicéng

NỘI PHÔI TẦNGDanh từphồn thể 內胚層
  1. Nội bì (dòng tế bào trong phôi thai học)

Câu hỏi thường gặp

内胚层 nghĩa là gì?

内胚层 (nèipēicéng) nghĩa là nội bì.

内胚层 đọc thế nào?

内胚层 đọc là nèipēicéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内胚层 là gì?

Âm Hán Việt của 内胚层 là "nội phôi tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.