TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内行看门道,外行看热闹

nèihángkànméndao wàihángkànrènao giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內行看門道,外行看熱鬧

内行看门道,外行看热闹 nghĩa là Trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt.

Nghĩa của 内行看门道,外行看热闹

nèihángkànméndao wàihángkànrènao

phồn thể 內行看門道,外行看熱鬧
  1. Trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt

Câu hỏi thường gặp

内行看门道,外行看热闹 nghĩa là gì?

内行看门道,外行看热闹 (nèihángkànméndao wàihángkànrènao) nghĩa là Trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt.

内行看门道,外行看热闹 đọc thế nào?

内行看门道,外行看热闹 đọc là nèihángkànméndao wàihángkànrènao (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.