内行看门道,外行看热闹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 內行看門道,外行看熱鬧
内行看门道,外行看热闹 nghĩa là Trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt.
Nghĩa của 内行看门道,外行看热闹
nèihángkànméndao wàihángkànrènao
phồn thể 內行看門道,外行看熱鬧- Trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt
Câu hỏi thường gặp
内行看门道,外行看热闹 nghĩa là gì?
内行看门道,外行看热闹 (nèihángkànméndao wàihángkànrènao) nghĩa là Trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt.
内行看门道,外行看热闹 đọc thế nào?
内行看门道,外行看热闹 đọc là nèihángkànméndao wàihángkànrènao (pinyin).