TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内行

nèiháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內行

Âm Hán Việt NỘI HÀNG

内行 nghĩa là chuyên gia, thành thạo.

Nghĩa của 内行

nèiháng

NỘI HÀNGTính từ, Danh từphồn thể 內行
  1. Chuyên gia
  2. Thành thạo
  3. Có kinh nghiệm
  4. Một chuyên gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内行

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

内行 nghĩa là gì?

内行 (nèiháng) nghĩa là chuyên gia, thành thạo.

内行 đọc thế nào?

内行 đọc là nèiháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内行 là gì?

Âm Hán Việt của 内行 là "nội hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.