内行
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 內行
内行 nghĩa là chuyên gia, thành thạo.
Nghĩa của 内行
nèiháng
NỘI HÀNGTính từ, Danh từphồn thể 內行- Chuyên gia
- Thành thạo
- Có kinh nghiệm
- Một chuyên gia
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内行
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
内行 nghĩa là gì?
内行 (nèiháng) nghĩa là chuyên gia, thành thạo.
内行 đọc thế nào?
内行 đọc là nèiháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 内行 là gì?
Âm Hán Việt của 内行 là "nội hàng".