TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内部事务

nèibùshìwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內部事務

Âm Hán Việt NỘI BỘ SỰ VỤ

内部事务 nghĩa là vấn đề nội bộ.

Nghĩa của 内部事务

nèibùshìwù

NỘI BỘ SỰ VỤphồn thể 內部事務
  1. Vấn đề nội bộ

Câu hỏi thường gặp

内部事务 nghĩa là gì?

内部事务 (nèibùshìwù) nghĩa là vấn đề nội bộ.

内部事务 đọc thế nào?

内部事务 đọc là nèibùshìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 内部事务 là gì?

Âm Hán Việt của 内部事务 là "nội bộ sự vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.