TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内部

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nèibù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內部

Âm Hán Việt NỘI BỘ

内部 nghĩa là bên trong, phần bên trong.

Nghĩa của 内部

nèibù

NỘI BỘDanh từ, Tính từphồn thể 內部
  1. Bên trong
  2. Phần bên trong
  3. Nội bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内部

Trái nghĩa

Từ ghép có 内部

Câu hỏi thường gặp

内部 nghĩa là gì?

内部 (nèibù) nghĩa là bên trong, phần bên trong.

内部 đọc thế nào?

内部 đọc là nèibù (pinyin).

Âm Hán Việt của 内部 là gì?

Âm Hán Việt của 内部 là "nội bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.