TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内销

nèixiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內銷

Âm Hán Việt NỘI TIÊU

内销 nghĩa là Bán ở thị trường nội địa.

Nghĩa của 内销

nèixiāo

NỘI TIÊUĐộng từphồn thể 內銷
  1. Bán ở thị trường nội địa
  2. Thị trường nội địa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内销

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

内销 nghĩa là gì?

内销 (nèixiāo) nghĩa là Bán ở thị trường nội địa.

内销 đọc thế nào?

内销 đọc là nèixiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 内销 là gì?

Âm Hán Việt của 内销 là "nội tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.