TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外销

wàixiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外銷

Âm Hán Việt NGOẠI TIÊU

外销 nghĩa là xuất khẩu, bán ra nước ngoài.

Nghĩa của 外销

wàixiāo

NGOẠI TIÊUĐộng từphồn thể 外銷
  1. Xuất khẩu
  2. Bán ra nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

外销 nghĩa là gì?

外销 (wàixiāo) nghĩa là xuất khẩu, bán ra nước ngoài.

外销 đọc thế nào?

外销 đọc là wàixiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 外销 là gì?

Âm Hán Việt của 外销 là "ngoại tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.