TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冈

gāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 岡

Âm Hán Việt CƯƠNG
Bộ thủ: 冂 (quynh) · bộ số 13 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: cương

冈 nghĩa là rặng, đồi.

Nghĩa của 冈

gāng

CƯƠNGphồn thể 岡
  1. Rặng
  2. Đồi

Từ ghép có 冈

Câu hỏi thường gặp

冈 nghĩa là gì?

冈 (gāng) nghĩa là rặng, đồi.

冈 đọc thế nào?

冈 đọc là gāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冈 là gì?

Âm Hán Việt của 冈 là "cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.