TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冇

mǎo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 冂 (quynh) · bộ số 13 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿸𠂇冂 Mọi âm Hán Việt của chữ: mão, hữu

冇 nghĩa là Không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 没有 (méiyǒu)).

Nghĩa của 冇

mǎo

  1. Không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 没有 (méiyǒu))

Câu hỏi thường gặp

冇 nghĩa là gì?

冇 (mǎo) nghĩa là Không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 没有 (méiyǒu)).

冇 đọc thế nào?

冇 đọc là mǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.