TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冈仁波齐

Gāngrénbōqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 岡仁波齊

Âm Hán Việt CƯƠNG NHÂN BA TỀ

冈仁波齐 nghĩa là Núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng.

Nghĩa của 冈仁波齐

Gāngrénbōqí

CƯƠNG NHÂN BA TỀTên riêngphồn thể 岡仁波齊tên riêng
  1. Núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng
  2. Còn gọi là núi Kailash

Câu hỏi thường gặp

冈仁波齐 nghĩa là gì?

冈仁波齐 (gāngrénbōqí) nghĩa là Núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng.

冈仁波齐 đọc thế nào?

冈仁波齐 đọc là Gāngrénbōqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 冈仁波齐 là gì?

Âm Hán Việt của 冈仁波齐 là "cương nhân ba tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.