TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冉

rǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冄

Bộ thủ: 冂 (quynh) · bộ số 13 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiễm

冉 nghĩa là mép mai rùa.

Nghĩa của 冉

rǎn

  1. Mép mai rùa
  2. Dùng trong 冉冉 (rǎnrǎn)

rǎn

phồn thể 冄
  1. Biến thể của 冉 (rǎn)

Rǎn

tên riêng
  1. họ Họ Rǎn

Từ ghép có 冉

Câu hỏi thường gặp

冉 nghĩa là gì?

冉 (rǎn, rǎn) nghĩa là mép mai rùa.

冉 đọc thế nào?

冉 đọc là rǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.