TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冈仁波齐峰

Gāngrénbōqí Fēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 岡仁波齊峰

Âm Hán Việt CƯƠNG NHÂN BA TỀ PHONG

冈仁波齐峰 nghĩa là Núi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng.

Nghĩa của 冈仁波齐峰

Gāngrénbōqí Fēng

CƯƠNG NHÂN BA TỀ PHONGphồn thể 岡仁波齊峰tên riêng
  1. Núi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

冈仁波齐峰 nghĩa là gì?

冈仁波齐峰 (gāngrénbōqí fēng) nghĩa là Núi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng.

冈仁波齐峰 đọc thế nào?

冈仁波齐峰 đọc là Gāngrénbōqí Fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冈仁波齐峰 là gì?

Âm Hán Việt của 冈仁波齐峰 là "cương nhân ba tề phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.