TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冈底斯山

Gāngdǐsīshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 岡底斯山

Âm Hán Việt CƯƠNG ĐỂ TƯ SƠN

冈底斯山 nghĩa là Núi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ.

Nghĩa của 冈底斯山

Gāngdǐsīshān

CƯƠNG ĐỂ TƯ SƠNphồn thể 岡底斯山tên riêng
  1. Núi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ

Câu hỏi thường gặp

冈底斯山 nghĩa là gì?

冈底斯山 (gāngdǐsīshān) nghĩa là Núi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ.

冈底斯山 đọc thế nào?

冈底斯山 đọc là Gāngdǐsīshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 冈底斯山 là gì?

Âm Hán Việt của 冈底斯山 là "cương để tư sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.