TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再保证

zàibǎozhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再保證

Âm Hán Việt TÁI BẢO CHỨNG

再保证 nghĩa là trấn an.

Nghĩa của 再保证

zàibǎozhèng

TÁI BẢO CHỨNGphồn thể 再保證
  1. Trấn an

Câu hỏi thường gặp

再保证 nghĩa là gì?

再保证 (zàibǎozhèng) nghĩa là trấn an.

再保证 đọc thế nào?

再保证 đọc là zàibǎozhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 再保证 là gì?

Âm Hán Việt của 再保证 là "tái bảo chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.