再屠现金 (zàitúxiànjīn) nghĩa là Tiền mặt đang vận chuyển (kế toán).
再屠现金 đọc thế nào?
再屠现金 đọc là zàitúxiànjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 再屠现金 là gì?
Âm Hán Việt của 再屠现金 là "tái đồ hiện kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.