TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再度

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zàidù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁI ĐỘ

再度 nghĩa là một lần nữa, lại lần nữa.

Nghĩa của 再度

zàidù

TÁI ĐỘPhó từ
  1. Một lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 再度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

再度 nghĩa là gì?

再度 (zàidù) nghĩa là một lần nữa, lại lần nữa.

再度 đọc thế nào?

再度 đọc là zàidù (pinyin).

Âm Hán Việt của 再度 là gì?

Âm Hán Việt của 再度 là "tái độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.