TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再平衡

zàipínghéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁI BÌNH HÀNH

再平衡 nghĩa là tái cân bằng.

Nghĩa của 再平衡

zàipínghéng

TÁI BÌNH HÀNH
  1. Tái cân bằng

Câu hỏi thường gặp

再平衡 nghĩa là gì?

再平衡 (zàipínghéng) nghĩa là tái cân bằng.

再平衡 đọc thế nào?

再平衡 đọc là zàipínghéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 再平衡 là gì?

Âm Hán Việt của 再平衡 là "tái bình hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.