TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再怎么

zàizěnme giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再怎麼

Âm Hán Việt TÁI CHẨM MA

再怎么 nghĩa là dù như thế nào.

Nghĩa của 再怎么

zàizěnme

TÁI CHẨM MALiên từphồn thể 再怎麼
  1. Dù như thế nào ...

Câu hỏi thường gặp

再怎么 nghĩa là gì?

再怎么 (zàizěnme) nghĩa là dù như thế nào.

再怎么 đọc thế nào?

再怎么 đọc là zàizěnme (pinyin).

Âm Hán Việt của 再怎么 là gì?

Âm Hán Việt của 再怎么 là "tái chẩm ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.