TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再拜

zàibài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁI BÁI

再拜 nghĩa là cúi lạy lần nữa, cúi lạy hai lần.

Nghĩa của 再拜

zàibài

TÁI BÁIĐộng từ
  1. Cúi lạy lần nữa
  2. Cúi lạy hai lần (cử chỉ tôn kính trong thời xưa)
  3. Trong thư từ, cách biểu đạt sự kính trọng

Câu hỏi thường gặp

再拜 nghĩa là gì?

再拜 (zàibài) nghĩa là cúi lạy lần nữa, cúi lạy hai lần.

再拜 đọc thế nào?

再拜 đọc là zàibài (pinyin).

Âm Hán Việt của 再拜 là gì?

Âm Hán Việt của 再拜 là "tái bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.