TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再接再厉

zàijiēzàilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再接再厲

Âm Hán Việt TÁI TIẾP TÁI LỆ

再接再厉 nghĩa là tiếp tục phấn đấu, kiên trì, nỗ lực không ngừng.

Nghĩa của 再接再厉

zàijiēzàilì

TÁI TIẾP TÁI LỆCụm từphồn thể 再接再厲
  1. Tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì
  2. Nỗ lực không ngừng

Câu hỏi thường gặp

再接再厉 nghĩa là gì?

再接再厉 (zàijiēzàilì) nghĩa là tiếp tục phấn đấu, kiên trì, nỗ lực không ngừng.

再接再厉 đọc thế nào?

再接再厉 đọc là zàijiēzàilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 再接再厉 là gì?

Âm Hán Việt của 再接再厉 là "tái tiếp tái lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.