再接再砺 (zàijiēzàilì) nghĩa là Biến thể của 再接再厉 (zàijiēzàilì).
再接再砺 đọc thế nào?
再接再砺 đọc là zàijiēzàilì (pinyin).
Âm Hán Việt của 再接再砺 là gì?
Âm Hán Việt của 再接再砺 là "tái tiếp tái lệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.