TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再接再砺

zàijiēzàilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再接再礪

Âm Hán Việt TÁI TIẾP TÁI LỆ

再接再砺 nghĩa là Biến thể của 再接再厉 (zàijiēzàilì).

Nghĩa của 再接再砺

zàijiēzàilì

TÁI TIẾP TÁI LỆphồn thể 再接再礪
  1. Biến thể của 再接再厉 (zàijiēzàilì)

Câu hỏi thường gặp

再接再砺 nghĩa là gì?

再接再砺 (zàijiēzàilì) nghĩa là Biến thể của 再接再厉 (zàijiēzàilì).

再接再砺 đọc thế nào?

再接再砺 đọc là zàijiēzàilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 再接再砺 là gì?

Âm Hán Việt của 再接再砺 là "tái tiếp tái lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.