再活化假说 (zàihuóhuàjiǎshuō) nghĩa là Giả thuyết hoạt hóa lại.
再活化假说 đọc thế nào?
再活化假说 đọc là zàihuóhuàjiǎshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 再活化假说 là gì?
Âm Hán Việt của 再活化假说 là "tái hoạt hóa giả thuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.