TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再生

zàishēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁI SINH

再生 nghĩa là tái sinh, tái tạo.

Nghĩa của 再生

zàishēng

TÁI SINHĐộng từ, Tính từ
  1. Tái sinh
  2. Tái tạo
  3. Trở thành một người giống (một người nổi tiếng đã mất)
  4. Tái chế

Từ ghép có 再生

Câu hỏi thường gặp

再生 nghĩa là gì?

再生 (zàishēng) nghĩa là tái sinh, tái tạo.

再生 đọc thế nào?

再生 đọc là zàishēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 再生 là gì?

Âm Hán Việt của 再生 là "tái sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.