TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再见

zàijiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再見

Âm Hán Việt TÁI KIẾN

再见 nghĩa là tạm biệt, gặp lại sau.

Nghĩa của 再见

zàijiàn

TÁI KIẾNThán từ, Động từphồn thể 再見
  1. Tạm biệt
  2. Gặp lại sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 再见

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

再见 nghĩa là gì?

再见 (zàijiàn) nghĩa là tạm biệt, gặp lại sau.

再见 đọc thế nào?

再见 đọc là zàijiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 再见 là gì?

Âm Hán Việt của 再见 là "tái kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.