TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再读

zàidú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再讀

Âm Hán Việt TÁI ĐỘC

再读 nghĩa là đọc lại, ôn tập.

Nghĩa của 再读

zàidú

TÁI ĐỘCphồn thể 再讀
  1. Đọc lại
  2. Ôn tập (bài học, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

再读 nghĩa là gì?

再读 (zàidú) nghĩa là đọc lại, ôn tập.

再读 đọc thế nào?

再读 đọc là zàidú (pinyin).

Âm Hán Việt của 再读 là gì?

Âm Hán Việt của 再读 là "tái độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.