TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再迁

zàiqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再遷

Âm Hán Việt TÁI THIÊN

再迁 nghĩa là thăng chức lại, bổ nhiệm lại.

Nghĩa của 再迁

zàiqiān

TÁI THIÊNphồn thể 再遷
  1. Thăng chức lại
  2. Bổ nhiệm lại

Câu hỏi thường gặp

再迁 nghĩa là gì?

再迁 (zàiqiān) nghĩa là thăng chức lại, bổ nhiệm lại.

再迁 đọc thế nào?

再迁 đọc là zàiqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 再迁 là gì?

Âm Hán Việt của 再迁 là "tái thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.