TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再造业

zàizàoyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再造業

Âm Hán Việt TÁI TẠO NGHIỆP

再造业 nghĩa là Ngành công nghiệp tái chế.

Nghĩa của 再造业

zàizàoyè

TÁI TẠO NGHIỆPphồn thể 再造業
  1. Ngành công nghiệp tái chế

Câu hỏi thường gặp

再造业 nghĩa là gì?

再造业 (zàizàoyè) nghĩa là Ngành công nghiệp tái chế.

再造业 đọc thế nào?

再造业 đọc là zàizàoyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 再造业 là gì?

Âm Hán Việt của 再造业 là "tái tạo nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.