TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再造手术

zàizàoshǒushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再造手術

Âm Hán Việt TÁI TẠO THỦ THUẬT

再造手术 nghĩa là phẫu thuật tái tạo.

Nghĩa của 再造手术

zàizàoshǒushù

TÁI TẠO THỦ THUẬTphồn thể 再造手術
  1. Phẫu thuật tái tạo

Câu hỏi thường gặp

再造手术 nghĩa là gì?

再造手术 (zàizàoshǒushù) nghĩa là phẫu thuật tái tạo.

再造手术 đọc thế nào?

再造手术 đọc là zàizàoshǒushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 再造手术 là gì?

Âm Hán Việt của 再造手术 là "tái tạo thủ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.