Bộ thủ: 冂 (quynh) · bộ số 13Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: quýnh
冏 nghĩa là cây đay, thực vật họ đay, sáng sủa.
Nghĩa của 冏
jiǒng
QUÝNH
Cây đay (Abutilon avicennae), thực vật họ đay
Sáng sủa
Câu hỏi thường gặp
冏 nghĩa là gì?
冏 (jiǒng) nghĩa là cây đay, thực vật họ đay, sáng sủa.
冏 đọc thế nào?
冏 đọc là jiǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冏 là gì?
Âm Hán Việt của 冏 là "quýnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.