TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冐

Âm Hán Việt MẠO
Bộ thủ: 冂 (quynh) · bộ số 13 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạo, mặc

冒 nghĩa là phát ra, toả ra, đương đầu, đối mặt.

Nghĩa của 冒

mào

MẠO
  1. Phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
  2. Đương đầu; đối mặt
  3. dạng cấu trúc Liều lĩnh
  4. Giả mạo (danh tính của ai đó, v.v.); giả vờ
  5. văn học Che phủ

mào

phồn thể 冐
  1. Biến thể cũ của 冒 (mào)

Mào

MẠOtên riêng
  1. họ Họ Mào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冒

Thành ngữ có 冒

Câu hỏi thường gặp

冒 nghĩa là gì?

冒 (mào, mào) nghĩa là phát ra, toả ra, đương đầu, đối mặt.

冒 đọc thế nào?

冒 đọc là mào (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒 là gì?

Âm Hán Việt của 冒 là "mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.