冒
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 冐
Bộ thủ: 冂 (quynh) · bộ số 13 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạo, mặc
冒 nghĩa là phát ra, toả ra, đương đầu, đối mặt.
Nghĩa của 冒
mào
MẠO- Phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
- Đương đầu; đối mặt
- dạng cấu trúc Liều lĩnh
- Giả mạo (danh tính của ai đó, v.v.); giả vờ
- văn học Che phủ
mào
phồn thể 冐- Biến thể cũ của 冒 (mào)
Mào
MẠOtên riêng- họ Họ Mào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冒
Đồng nghĩa
Từ ghép có 冒
Thành ngữ có 冒
Câu hỏi thường gặp
冒 nghĩa là gì?
冒 (mào, mào) nghĩa là phát ra, toả ra, đương đầu, đối mặt.
冒 đọc thế nào?
冒 đọc là mào (pinyin).
Âm Hán Việt của 冒 là gì?
Âm Hán Việt của 冒 là "mạo".