TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冏卿

jiǒngqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÝNH KHANH

冏卿 nghĩa là Đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa.

Nghĩa của 冏卿

jiǒngqīng

QUÝNH KHANH
  1. Đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Câu hỏi thường gặp

冏卿 nghĩa là gì?

冏卿 (jiǒngqīng) nghĩa là Đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa.

冏卿 đọc thế nào?

冏卿 đọc là jiǒngqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冏卿 là gì?

Âm Hán Việt của 冏卿 là "quýnh khanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.