loài chim ở Trung Quốc Chim chích đầu vàng (Phylloscopus coronatus)
Câu hỏi thường gặp
冕柳莺 nghĩa là gì?
冕柳莺 (miǎnliǔyīng) nghĩa là chim chích đầu vàng.
冕柳莺 đọc thế nào?
冕柳莺 đọc là miǎnliǔyīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冕柳莺 là gì?
Âm Hán Việt của 冕柳莺 là "miện liễu oanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.