TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冗

rǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宂

Âm Hán Việt NHŨNG
Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhũng, võng

冗 nghĩa là không cần thiết, thừa.

Nghĩa của 冗

rǒng

NHŨNG
  1. Không cần thiết
  2. Thừa
  3. Thừa thãi
  4. Lịch trình bận rộn

rǒng

NHŨNGphồn thể 宂
  1. Biến thể của 冗 (rǒng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冗

Câu hỏi thường gặp

冗 nghĩa là gì?

冗 (rǒng) nghĩa là không cần thiết, thừa.

冗 đọc thế nào?

冗 đọc là rǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冗 là gì?

Âm Hán Việt của 冗 là "nhũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.