冕
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “miện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 冂 (quynh) · bộ số 13 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: miện
冕 nghĩa là Vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo.
Nghĩa của 冕
miǎn
MIỆN- Vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo
- Miện hoàng gia
Từ ghép có 冕
Thành ngữ có 冕
- 冠冕堂皇 — Kêu ngạo
Câu hỏi thường gặp
冕 nghĩa là gì?
冕 (miǎn) nghĩa là Vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo.
冕 đọc thế nào?
冕 đọc là miǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 冕 là gì?
Âm Hán Việt của 冕 là "miện".